Chữ đơn
氢
Phồn thể: [氫]Nghĩa
- 1 hydrogen (hóa học)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 氢弹[氫彈]bom H; bom hydro
- 氢化[氫化]hydro hóa
- 氢键[氫鍵]liên kết hydro
- 氢酶[氫酶]hydrogenase (enzyme)
- 氢气[氫氣]hydrogen (gas)
- 氢氧[氫氧]hydroxide (ví dụ: xút NaOH)
- 脱氢[脫氫]khử hydro
- 重氢[重氫]heavy hydrogen (isotope); deuterium
- 超重氢[超重氫](hóa học) triti
- 氟化氢[氟化氫]axit flohiđric
- 加氢油[加氫油]dầu hydro hóa
- 硫化氢[硫化氫]hydro sulfua H2S; lưu huỳnh hydro hóa