Chữ Hán
箔
Nghĩalụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm; lá kim loại
Bộ thủ⺮
- 14 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- lụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm; lá kim loại
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · ⺮ + 泊
- Phần chỉ nghĩa: ⺮
- Phần chỉ âm: 泊
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.