Chữ đơn
箔
Nghĩa tiếng Việtlụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm; lá kim loại
- 1 chữ
- 14 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 lụa đan (từ cói, tre, v.v.)
- 2 giỏ tằm
- 3 lá kim loại
- 4 giấy bạc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.