Chữ Hán
莒
Nghĩatên gọi khác của khoai môn (cũ); nước chư hầu thời Chu ở khu vực tỉnh Sơn Đông ngày nay
Bộ thủ艹
- 9 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- tên gọi khác của khoai môn (cũ)
- nước chư hầu thời Chu ở khu vực tỉnh Sơn Đông ngày nay
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 艹 + 吕
- 艹cǎobộ thảo 草字头儿 (cǎozìtóur)
- 吕lǚquản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống
- Phần chỉ nghĩa: 艹
- Phần chỉ âm: 吕
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.