Chữ Hán
飨
Nghĩa(văn học) dâng đồ ăn thức uống; thiết đãi
Bộ thủ食
- 12 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- (văn học) dâng đồ ăn thức uống; thiết đãi
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 乡 + 食
- Phần chỉ nghĩa: 食
- Phần chỉ âm: 乡
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.