Chữ Hán
乡
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: hươngnông thôn; quê hương; quê nhà
Cấu tạo
Gồm các phần: 幺
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 家乡Âm Hán Việt: gia hươngquê hương; nơi sinhHSK 4
- 乡村Âm Hán Việt: hương thônmộc mạc; làng quê; nông thônHSK 5
- 故乡Âm Hán Việt: cố hươngquê hương; quê nhà; nơi sinhHSK 5
- 乡下Âm Hán Việt: hương hạnông thôn; khu vực nông thônHSK 7–9
- 乡亲Âm Hán Việt: hương thânngười đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làngHSK 7–9
- 老乡Âm Hán Việt: lão hươngngười cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quêHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小雪,我一直对中国的动物很感兴趣,特别是可爱的大熊猫!听说有些在中国出生的大熊猫长大以后还会离开家乡出国去?Tiểu Tuyết ơi, mình luôn rất có hứng thú với các loài động vật của Trung Quốc, đặc biệt là gấu trúc lớn đáng yêu! Nghe nói có những chú gấu trúc lớn sinh ra ở Trung Quốc sau khi lớn lên còn rời quê hương ra nước ngoài nữa à?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)我 (wǒ)一直 (yīzhí)对 (duì)中国 (Zhōngguó)的 (de)动物 (dòngwù)很 (hěn)感兴趣 (gǎnxìngqù)特别 (tèbié)是 (shì)可爱 (kě'ài)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)听说 (tīngshuō)有些 (yǒuxiē)在 (zài)中国 (Zhōngguó)出生 (chūshēng)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)长大 (zhǎngdà)以后 (yǐhòu)还 (hái)会 (huì)离开 (líkāi)家乡 (jiāxiāng)出国 (chūguó)去 (qù)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.