Chữ Hán
餍
Nghĩaăn no
Bộ thủ食
- 15 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- ăn no
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 厌 + 食
- 厌yàn(dạng kết hợp) ghét; chán ngấy; (văn học) làm thỏa mãn; làm hài lòng
- 食shíăn; thức ăn; thức ăn chăn nuôi
- Phần chỉ nghĩa: 食
- Phần chỉ âm: 厌
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.