Chữ Hán
鹱
Nghĩa(dạng kết hợp) chim họ Procellariidae, bao gồm chim hải âu, hải yến,...
Bộ thủ鸟
- 18 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- (dạng kết hợp) chim họ Procellariidae, bao gồm chim hải âu, hải yến,...
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 鸟 + 蒦
- 鸟niǎo[điểu]chim; Lượng từ: 只 (zhī),群 (qún); bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)
- 蒦huò(cổ) đo lường
- Phần chỉ nghĩa: 鸟
- Phần chỉ âm: 蒦
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.