Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm
qián

乾

Phồn thể: [乹]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 乾 (qián)
  • 1 chữ
  • 11 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể cũ của 乾 (qián)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
Qián

乾

Nghĩa tiếng Việthọ [Qian2]
  • 1 chữ
  • 11 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Qian2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
qián

乾

Nghĩa tiếng Việtmột trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho trời; nguyên lý nam; ☰
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho trời
  2. 2 nguyên lý nam
  3. 3 ☰
  4. 4 hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 315° (tây bắc)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
qián

乾

Phồn thể: [亁]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 乾 (qián)
  • 1 chữ
  • 11 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 乾 (qián)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập