Từ ghép
五权宪法
Phồn thể: [五權憲法]Nghĩa tiếng ViệtHiến pháp năm quyền của Tôn Trung Sơn của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan; Năm viện hoặc 院 (yuàn) là 行政院 (xíngzhèngyuàn) Hành chính viện, 立法院 (lìfǎyuàn) Lập pháp viện, 司法院 (sīfǎyuàn) Tư pháp viện, 考试院 (kǎoshìyuàn) Khảo thí viện, 监察院 (jiāncháyuàn) Giám sát viện
- 4 chữ
- 27 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 Hiến pháp năm quyền của Tôn Trung Sơn của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan
- 2 Năm viện hoặc 院 (yuàn) là 行政院 (xíngzhèngyuàn) Hành chính viện, 立法院 (lìfǎyuàn) Lập pháp viện, 司法院 (sīfǎyuàn) Tư pháp viện, 考试院 (kǎoshìyuàn) Khảo thí viện, 监察院 (jiāncháyuàn) Giám sát viện
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.