Chữ đơn
亘
Phồn thể: [亙]Nghĩa tiếng Việtkéo dài suốt qua; chạy xuyên suốt
- 1 chữ
- 6 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 kéo dài suốt qua
- 2 chạy xuyên suốt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 亘古[亙古]xuyên suốt thời gian; từ thời cổ đại (đến hiện tại)
- 绵亘[綿亙]kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non)
- 盘亘[盤亙]liên kết thành chuỗi không đứt đoạn
- 亘古不变[亙古不變]không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ); không thể thay đổi; không thay đổi
- 亘古通今[亙古通今]từ thời cổ đại đến nay; xuyên suốt lịch sử
- 亘古未有[亙古未有]chưa từng có trước đây; chưa từng thấy từ thời cổ đại