Từ ghép
人肉搜索引擎
Nghĩa tiếng Việtcông cụ tìm kiếm thông tin con người; một nỗ lực tập thể quy mô lớn để tìm chi tiết về một người hoặc sự kiện (tiếng lóng Internet)
- 6 chữ
- 50 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 công cụ tìm kiếm thông tin con người
- 2 một nỗ lực tập thể quy mô lớn để tìm chi tiết về một người hoặc sự kiện (tiếng lóng Internet)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.