Chữ đơn
仁
Nghĩa tiếng Việtnhân hậu; nhân từ; phần nhân
- 1 chữ
- 4 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhân hậu; nhân từ
- 2 phần nhân
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 仁慈[nhân từ]Cấp: HSK 7–9nhân từ; từ thiện; tử tế
- 同仁[đồng nhân]Cấp: HSK 7–9biến thể của 同人 (tóngrén)
- 同仁Cấp: HSK 7–9huyện Tongren trong Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黄南藏族自治州 (HuángnánZàngzúZìzhìzhōu), Thanh Hải
- 见仁见智[見仁見智][kiến nhân kiến trí]Cấp: HSK 7–9ý kiến bất đồng (thành ngữ)
- 昂仁huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 安仁huyện An Nhân ở Chenzhou 郴州 [Chen1 zhou1], Hồ Nam
- 不仁không nhân từ; vô tâm; tê liệt
- 成仁chết vì chính nghĩa
- 崇仁huyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
- 达仁[達仁]thị trấn Daren hoặc Tajen ở huyện Đài Đông 台东县 (TáidōngXiàn), phía đông nam Đài Loan
- 德仁Naruhito (1960-), hoàng đế Nhật Bản từ năm 2019
- 归仁[歸仁]Gueiren, một quận ở Đài Nam 台南 (Táinán), Đài Loan