Chữ đơnChữ đa âm
仆
Phồn thể: [僕]Nghĩa
- 1 người hầu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 公仆[公僕][công bộc]Cấp: HSK 7–9công chức
- 臣仆[臣僕]người hầu
- 狼仆[狼僕](cũ) tay sai
- 奴仆[奴僕]người hầu
- 女仆[女僕]người hầu nữ; người giúp việc
- 仆街chết đi!; cút địa ngục!; đm mày! (tiếng Quảng Đông)
- 仆欧[僕歐](cũ) bồi bàn (từ mượn từ "boy"); người phục vụ
- 仆人[僕人]người hầu
- 仆役[僕役]người hầu
- 太仆[太僕]Đại Phó thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔqīng)
- 僮仆[僮僕]đầy tớ trai
- 主仆[主僕]chủ và tớ