Chữ đơnChữ đa âm
仲
Nghĩa tiếng Việttháng thứ hai của một mùa; giữa; trung gian
- 1 chữ
- 6 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 tháng thứ hai của một mùa
- 2 giữa
- 3 trung gian
- 4 người thứ hai trong số các anh em
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 仲裁Cấp: HSK 7–9trọng tài; giải quyết tranh chấp
- 杜仲cây đỗ trọng (một loại cây cao su)
- 房仲nhân viên bất động sản (Đài Loan)
- 管仲Quản Trọng (-645 TCN), chính trị gia nổi tiếng của nước Tề 齊國|齐国 thời Xuân Thu; được biết đến là Quản Tử 管子
- 管仲tầm nhìn hạn chế qua ống tre
- 昆仲(văn học) anh em; cả và em trai
- 仲巴huyện Zhongba, tiếng Tây Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 仲父em trai của cha; (đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử)
- 仲介người trung gian; đại lý; môi giới
- 仲尼tên chữ của Khổng Tử 孔夫子 (Kǒngfūzǐ)
- 仲秋tháng thứ hai của mùa thu; tháng 8 âm lịch
- 仲夏giữa mùa hè; tháng hai của mùa hè