Houzii
← Từ điển
Từ ghép

低端人口

dīduānrénkǒu
Nghĩa tiếng Việtlao động thu nhập thấp trong các ngành công nghiệp không đòi hỏi kỹ năng; cách viết tắt mang tính miệt thị của 低端產業從業人口|低端产业从业人口
  • 4 chữ
  • 26 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 lao động thu nhập thấp trong các ngành công nghiệp không đòi hỏi kỹ năng
  2. 2 cách viết tắt mang tính miệt thị của 低端產業從業人口|低端产业从业人口

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập