Chữ đơn
佐
Nghĩa
- 1 hỗ trợ
- 2 trợ lý
- 3 phụ tá
- 4 đi cùng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 辅佐[輔佐]hỗ trợ (thường là quân vương)
- 佐餐(món ăn) kèm theo
- 佐贰[佐貳]phó; cấp dưới
- 佐酒uống rượu cùng nhau (với người khác); uống rượu cùng nhau (với đồ ăn)
- 佐料gia vị; chất điều vị
- 佐罗[佐羅]Zorro
- 佐藤Satō (họ của người Nhật)
- 佐野Sano (họ và địa danh của Nhật Bản)
- 佐证[佐證]bằng chứng; chứng cứ; xác nhận
- 巴罗佐[巴羅佐]José Manuel Durão Barroso (1956-), chính trị gia Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002-04, chủ tịch Uỷ ban Châu Âu 2004-2014
- 佐丹奴Giordano (thương hiệu)
- 佐科威Joko Widodo (1961-), chính trị gia Indonesia, tổng thống Indonesia (2014-)