Houzii
← Từ điển
Từ ghép

倪桂珍

Ní Guìzhēn
Nghĩa tiếng ViệtNi Guizhen hay Ni Kwei-Tseng (1869 - 1931), mẹ của Tống Ái Linh 宋蔼龄 (Sòng'Ǎilíng), Tống Khánh Linh 宋庆龄 (SòngQìnglíng) và Tống Mỹ Linh 宋美龄 (SòngMěilíng)
  • 3 chữ
  • 29 nét

Nghĩa

  1. 1 Ni Guizhen hay Ni Kwei-Tseng (1869 - 1931), mẹ của Tống Ái Linh 宋蔼龄 (Sòng'Ǎilíng), Tống Khánh Linh 宋庆龄 (SòngQìnglíng) và Tống Mỹ Linh 宋美龄 (SòngMěilíng)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập