Houzii
← Từ điển
Từ ghép

假借字

jiǎjièzì
Nghĩa tiếng Việtchữ vay mượn (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ có nghĩa nhờ hình thức phát âm tương tự; còn gọi là chữ giả tá
  • 3 chữ
  • 27 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 chữ vay mượn (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán)
  2. 2 chữ có nghĩa nhờ hình thức phát âm tương tự
  3. 3 còn gọi là chữ giả tá

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập