兢Chữ đơn兢jīngNghĩa tiếng Việtlo sợ; e ngại1 chữ14 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 lo sợ2 e ngạiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.兢兢业业jīngjīngyèyè[兢兢業業][cạnh cạnh nghiệp nghiệp]Cấp: HSK 7–9(thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ凌兢língjīng(văn học) lạnh cóng; (văn học) run rẩy; run lập cập战兢zhànjīng[戰兢]run rẩy; cảnh giác战兢兢zhànjīngjīng[戰兢兢]run sợ战战兢兢zhànzhànjīngjīng[戰戰兢兢]run sợ; hài hùng và lo lắngTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →