Từ ghép
到处可见
Phồn thể: [到處可見]Nghĩa
- 1 phổ biến
- 2 thông thường
- 3 có mặt khắp nơi
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.