Houzii
← Từ điển
Từ ghép

到处可见

Phồn thể: [到處可見]
dàochùkějiàn
Nghĩa tiếng Việtphổ biến; thông thường; có mặt khắp nơi
  • 4 chữ
  • 22 nét
  • 3 nghĩa