Chữ đơn
剔
Nghĩa tiếng Việtbóc thịt khỏi xương; xỉa (răng,...); loại bỏ
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 bóc thịt khỏi xương
- 2 xỉa (răng,...)
- 3 loại bỏ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 挑剔Cấp: HSK 7–9kén chọn; khó tính
- 剔除Cấp: HSK 7–9loại bỏ; vứt bỏ; thoát khỏi
- 剔透trong trẻo và tinh khiết; (về người) nhanh trí
- 剔牙xỉa răng
- 玲珑剔透[玲瓏剔透]được làm một cách tinh xảo; rất thông minh
- 没得挑剔[沒得挑剔]xuất sắc về mọi mặt; hoàn hảo
- 挑毛剔刺bới lông tìm vết; xoi mói; xét nét
- 无可挑剔[無可挑剔]xuất sắc về mọi mặt; hoàn hảo
- 挑毛剔刺儿[挑毛剔刺兒]biến thể er hoá của 挑毛剔刺 (tiāomáotīcì)