Từ ghép
加利肋亚
Phồn thể: [加利肋亞]Nghĩa
- 1 Galilê (ở Palestine thời kinh thánh)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 加[gia]thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó)Trang chữ →
- 利sắc; có lợi; lợi íchTrang chữ →
- 肋xương sườn; tiếng Đài Loan đọc là [le4]Trang chữ →
- 亚thứ hai; kế tiếp; kémTrang chữ →