Chữ đơn
勐
Nghĩa tiếng Việtmạnh (đơn vị hành chính cũ ở khu vực người Dai, Vân Nam); biến thể của 猛 (měng)
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 mạnh (đơn vị hành chính cũ ở khu vực người Dai, Vân Nam)
- 2 biến thể của 猛 (měng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 勐海huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西双版纳傣族自治州 (XīshuāngbǎnnàDǎizúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 勐腊[勐臘]huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西双版纳傣族自治州 (XīshuāngbǎnnàDǎizúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 勐海县[勐海縣]huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西双版纳傣族自治州 (XīshuāngbǎnnàDǎizúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 勐腊县[勐臘縣]huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西双版纳傣族自治州 (XīshuāngbǎnnàDǎizúzìzhìzhōu), Vân Nam