Chữ đơnChữ đa âm
匡
Nghĩa
- 1 sửa chữa
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 匡正sửa chữa; sửa đổi; sửa sai (cái xấu)
- 倪匡Ni Kuang (1935-), tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc
- 徐匡迪Xu Kuangdi (1937-), chính trị gia Trung Quốc và cựu thị trưởng Thượng Hải
- 赵匡胤[趙匡胤]Triệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖 (927-976)
- 匡扶社稷(các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước