Houzii
← Từ điển
Chữ đơn
qīng

卿

Nghĩa tiếng Việtquan chức cấp cao (xưa); cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa); (từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của hoàng đế với thần dân (xưa)
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 quan chức cấp cao (xưa)
  2. 2 cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa)
  3. 3 (từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của hoàng đế với thần dân (xưa)
  4. 4 tôn xưng (xưa)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập