Chữ đơnChữ đa âm
召
Nghĩa tiếng Việthọ [Shao4]; tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây
- 1 chữ
- 5 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 họ [Shao4]
- 2 tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 召开[召開][chịu khai]Cấp: HSK 5triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp); triệu tập; mời họp
- 号召[號召][hiệu chịu]Cấp: HSK 6kêu gọi
- 召集[chịu tập]Cấp: HSK 7–9triệu tập; kêu gọi
- 奉召nhận lệnh
- 感召làm cảm động và kêu gọi; tập hợp cho một lý tưởng; thúc đẩy
- 呼召kêu gọi (làm gì đó)
- 蒙召được Chúa gọi
- 南召huyện Nanzhao ở Nam Dương 南阳 (Nányáng), Hà Nam
- 召陵quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市 (Luòhéshì), Hà Nam
- 选召[選召]được chọn và gọi
- 扬召[揚召]vẫy xe (taxi) trên đường; gọi (một chiếc taxi)
- 应召[應召]đáp lại lời kêu gọi