Chữ HánChữ đa âm
召
Nghĩa họ [Shao4]; tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây; triệu tập; gọi họp; tổ chức họp
Bộ thủ口
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- họ [Shao4]; tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây
- triệu tập; gọi họp; tổ chức họp
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 刀 + 口
- 刀dāo[đao]dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 口kǒu[khẩu]miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
- Phần chỉ nghĩa: 口
- Phần chỉ âm: 刀
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 超chāoÂm Hán Việt: siêuvượt quá; vượt mặt; vượt trộiHSK 1
- 绍shàotiếp tục; kế thừaHSK 2
- 招zhāoÂm Hán Việt: chiêutuyển dụng; khiêu khích; vẫyHSK 4
- 沼zhǎoao; hồHSK 7–9
- 劭shàokhích lệ nỗ lực
- 诏zhào(văn học) khiển trách; (dạng cố định) chiếu chỉ hoàng gia
- 邵Shàohọ [Shao4]; tên địa danh
- 怊chāo(văn học) buồn; đau buồn; thất vọng; nản lòng
- 苕sháoxem 红苕 (hóngsháo)
- 迢tiáoxa xôi
- 昭zhāosáng; rõ ràng; minh bạch
- 炤Zhàohọ [Zhao4]
- 轺yáoxe nhẹ
- 笤tiáocái chổi
- 紹
- 詔
- 貂diāochồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes)
- 龆tiáorụng răng sữa; trẻ tuổi
- 韶sháo(âm nhạc); xuất sắc; hài hòa
- 髫tiáo(văn học) tóc xõa phía trước (kiểu tóc trẻ em)
Từ có chữ này
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.