Từ ghép
叼盘
Phồn thể: [叼盤]Nghĩa tiếng Việt(chó) ngậm đĩa bay trong miệng; (ví von) biệt danh mỉa mai dành cho Hồ Tích Tiến 胡锡进 (HúXījìn) vì làm theo lệnh ĐCSTQ khi là biên tập viên của "Thời báo Hoàn cầu"
- 2 chữ
- 16 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (chó) ngậm đĩa bay trong miệng
- 2 (ví von) biệt danh mỉa mai dành cho Hồ Tích Tiến 胡锡进 (HúXījìn) vì làm theo lệnh ĐCSTQ khi là biên tập viên của "Thời báo Hoàn cầu"
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.