Chữ đơn
吆
Nghĩa tiếng Việthét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật)
- 1 chữ
- 6 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 hét
- 2 lèo nhèo
- 3 la lớn (để thúc động vật)
- 4 rao bán (hàng hóa)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.