Từ ghép
名誉扫地
Phồn thể: [名譽掃地]Nghĩa
- 1 bị mất hết uy tín
- 2 rơi vào tai tiếng
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.