Từ ghép
吹竽手
Nghĩa
- 1 người thổi nhạc cụ yu 竽 (yú) (nhạc cụ hơi có lam tự do)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.