Chữ đơnChữ đa âm
呐
Phồn thể: [吶]Nghĩa tiếng Việttrợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊 (ne'a) hoặc biến thể của 哪 (na))
- 1 chữ
- 7 nét
Nghĩa
- 1 trợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊 (ne'a) hoặc biến thể của 哪 (na))
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 呐喊[吶喊][nói hảm]Cấp: HSK 7–9hò hét; kêu gọi; cổ vũ
- 声呐[聲吶]sonar (từ mượn)
- 锁呐[鎖吶]kèn suona, kèn shawm Trung Quốc; xem 嗩吶|唢呐
- 唢呐[嗩吶]kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự; cũng viết 鎖吶|锁呐; cũng gọi là 喇叭 (lǎba)
- 摇旗呐喊[搖旗吶喊]vẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó; đưa ra hỗ trợ