Từ ghép
周瑜打黄盖
Phồn thể: [周瑜打黃蓋]Nghĩa tiếng Việtví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên; xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ chịu đòn dưới tay tướng Chu Du để lừa Tào Tháo 曹操 (CáoCāo) trước trận Xích Bích năm 208 赤壁之战 (ChìbìzhīZhàn)
- 5 chữ
- 48 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 ví dụ: thông đồng từ hai phía
- 2 ví dụ: đồng thuận của cả hai bên
- 3 xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ chịu đòn dưới tay tướng Chu Du để lừa Tào Tháo 曹操 (CáoCāo) trước trận Xích Bích năm 208 赤壁之战 (ChìbìzhīZhàn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.