Chữ đơn
咏
Phồn thể: [詠]Nghĩa
- 1 ngâm thơ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 歌咏[歌詠]hát
- 吟咏[吟詠]ngâm thơ; hát (về thơ ca)
- 咏春[詠春]Vịnh Xuân; giống như 咏春拳 (yǒngchūnquán); Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)
- 谭咏麟[譚詠麟]Alan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông
- 咏春拳[詠春拳]Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)
- 咏叹调[詠嘆調]aria (âm nhạc)
- 袁咏仪[袁詠儀]Anita Yuen (1971-), nữ diễn viên Hồng Kông