哆Chữ đơn哆duōNghĩa tiếng Việtrun rẩy; vải len1 chữ9 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 run rẩy2 vải lenTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.哆嗦duōsuoCấp: HSK 7–9run rẩy; lạnh cóng打哆嗦dǎduōsuorun rẩy; rùng mình (vì lạnh); rùng mình哆啦A梦Duōlā Amèng[哆啦A夢]Doraemon, nhân vật trong manga và anime Nhật Bản哆啰美远Duōluōměi2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yuǎn[哆囉美遠]Torobiawan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan哆啰美远族Duōluōměi2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yuǎnzú[哆囉美遠族]Torobiawan, một trong những dân tộc bản địa của Đài LoanTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →