Chữ đơnChữ đa âm
哏
Nghĩa tiếng Việtbuồn cười; hài hước; cái gì đó khôi hài
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 buồn cười
- 2 hài hước
- 3 cái gì đó khôi hài
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 逗哏vai gây cười (vai chính trong đối khẩu tướng thanh 对口相声 (duìkǒuxiàngshēng)); nói đùa; giả ngu
- 捧哏nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 对口相声 (duìkǒuxiàngshēng)); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏 (dòugén)
- 抓哏(của diễn viên hài) nắm bắt điều nào đó ai vừa nói hoặc làm để ứng biến thành trò đùa