Chữ đơn
哒
Phồn thể: [噠]Nghĩa tiếng Việt(phiên âm); ra lệnh cho ngựa; tiếng lộc cộc (của móng ngựa)
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (phiên âm)
- 2 ra lệnh cho ngựa
- 3 tiếng lộc cộc (của móng ngựa)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.