唁Chữ đơn唁yànNghĩa tiếng Việtbày tỏ lời chia buồn1 chữ10 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 bày tỏ lời chia buồnTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.电唁diànyàn[電唁]điện tín chia buồn; gửi lời chia buồn bằng điện báo吊唁diàoyànchia buồn (với người đã mất); chia buồn吊唁diàoyàn[弔唁]biến thể của 吊唁 (diàoyàn)慰唁wèiyànchia buồn唁电yàndiàn[唁電]điện tín chia buồn唁函yànhántin nhắn chia buồn唁劳yànláo[唁勞]gửi lời chia buồn; Phát âm ở Đài Loan [yan4 lao4]唁信yànxìnthư chia buồnTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →