Chữ đơn
啶
Nghĩa
- 1 idin (hóa học)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 吖啶acridine (chất khử trùng và sát trùng)
- 吡啶pyridine C5H5N (từ mượn)
- 嘧啶pyrimidine C4H4N2
- 哌啶piperidine (hóa học) (từ mượn)
- 吖丁啶azetidine (hóa học) (từ mượn)
- 氨吖啶aminoacridine hoặc aminacrine (chất sát khuẩn và khử trùng)
- 胞嘧啶nucleotide cytosine (C, cặp với guanine G 鳥嘌呤|鸟嘌呤 trong DNA và RNA)
- 尿嘧啶nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA)
- 哌替啶pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol) (từ mượn)
- 胸腺嘧啶nucleotide thymine (T, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong DNA)