Từ ghép
喀什
Nghĩa tiếng Việtthành phố và địa khu Kāshí hoặc Qeshqer ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
- 2 chữ
- 16 nét
Nghĩa
- 1 thành phố và địa khu Kāshí hoặc Qeshqer ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 喀什市Qeshqer Shehiri (thành phố Kashgar) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
- 喀什地区[喀什地區]Qeshqer wilayiti, địa khu Kāshí hoặc Kashgar ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
- 喀什噶尔[喀什噶爾]Kashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
- 马拉喀什[馬拉喀什]Marrakech (thành phố ở Maroc)
- 巴尔喀什湖[巴爾喀什湖]Hồ Balkhash ở đông nam Kazakhstan