Chữ đơnChữ đa âm
喇
Nghĩa
- 1 (phiên âm)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 喇叭[lạt bớt]Cấp: HSK 7–9còi (xe hơi, v.v.); loa; dụng cụ hơi bằng đồng
- 噶喇(từ tượng thanh); giống như 噶拉 (gálā)
- 哈喇bị ôi thiêu; giết; mổ thịt
- 唿喇vù vù
- 喇合Rahab (mẹ của Bô-ô)
- 喇舌(Đài Loan) hôn kiểu Pháp; le lưỡi qua lại (từ tiếng Đài Loan 抐舌, phát âm Tai-lo [lā-tsi̍h])
- 喇嘛lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng
- 喇赛[喇賽](tiếng lóng) (Đài Loan) tán gẫu; buôn chuyện (từ tiếng Đài Loan 抐屎, phát âm Tai-lo [lā-sái])
- 喇沙La Salle (dùng trong tên trường học, v.v.); Jean-Baptiste de La Salle (1651-1719), linh mục người Pháp, người sáng lập Dòng La San
- 喇沙laksa, món mì cay của Đông Nam Á
- 吹喇叭(nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng
- 哈喇子(tiếng địa phương) nước bọt