Chữ đơn
垄
Phồn thể: [壟]Nghĩa tiếng Việtluống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộ
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 luống giữa các thửa ruộng
- 2 hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng
- 3 gò mộ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.