Chữ đơnChữ đa âm
妒
Nghĩa tiếng Việtđố kỵ (thành công, tài năng); ghen tuông
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 đố kỵ (thành công, tài năng)
- 2 ghen tuông
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 忌妒[kị đố]Cấp: HSK 7–9ghen tị; đố kỵ
- 嫉妒Cấp: HSK 7–9ghen tị với; đố kỵ
- 妒嫉ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
- 妒忌ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
- 妒能害贤[妒能害賢]ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi (thành ngữ)
- 妒贤忌能[妒賢忌能]đố kỵ người đức hạnh và tài năng (thành ngữ)
- 天妒英才ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ
- 羡慕嫉妒恨[羨慕嫉妒恨]ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)