Chữ đơn
妾
Nghĩa tiếng Việtthiếp; tôi, người hầu của ngài (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ)
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 thiếp
- 2 tôi, người hầu của ngài (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 臣妾(văn học) thiếp, nô bộc của ngài (cách xưng hô của nữ giới cấp thấp); (cổ xưa) nô lệ nam và nữ; thần dân (của một vị quân chủ)
- 宠妾[寵妾]thiếp được sủng ái
- 姬妾thê thiếp
- 纳妾[納妾]lấy thiếp; nạp thiếp
- 妾侍hầu gái và thiếp
- 妻妾vợ và thiếp (của người đàn ông đa thê); hậu cung
- 侍妾thê thiếp
- 宠妾灭妻[寵妾滅妻]sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ