娈Chữ đơn娈Phồn thể: [孌]luánNghĩa tiếng Việtđẹp đẽ1 chữ9 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 đẹp đẽTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.娈童luántóng[孌童]bé trai là bạn tình đồng tính; nam nhân tình; trai bao娈童恋luántóngliàn[孌童戀]yêu thích đồng tình luyến ái với thiếu niên nam娈童者luántóngzhě[孌童者]kẻ quấy rối tình dục trẻ em; khách du lịch tình dụcTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →