Chữ đơnChữ đa âm
娜
Nghĩa tiếng Việt(phiên âm na); dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜 (Ānnà) hoặc Diana 黛安娜 (Dài'ānnà)
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (phiên âm na)
- 2 dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜 (Ānnà) hoặc Diana 黛安娜 (Dài'ānnà)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 安娜Anna (tên)
- 婀娜(dáng vẻ của phụ nữ) duyên dáng; thanh lịch; yểu điệu
- 汉娜[漢娜]Hannah (tên)
- 李娜Li Na (1982-), vận động viên quần vợt Trung Quốc, người châu Á đầu tiên giành danh hiệu đơn Grand Slam (đơn nữ Giải Pháp Mở rộng 2011)
- 娜娜Nana (tên); Nana (tiểu thuyết 1880 của Émile Zola); Nana (loạt manga Nhật Bản)
- 袅娜[裊娜]mảnh mai và duyên dáng
- 埃琳娜Elena (tên)
- 黛安娜Diana (nữ thần trong thần thoại La Mã)
- 戴安娜Diana (tên)
- 卡洛娜calzone (món gối Ý), pizza gập đôi
- 科罗娜[科羅娜]Corona (bia)
- 拉尼娜La Niña, biến đổi khí hậu xích đạo ở Đông Thái Bình Dương, trái ngược với El Niño 厄爾尼諾|厄尔尼诺