Chữ đơn
婆
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia; (dạng kết hợp) mẹ chồng
- 1 chữ
- 11 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) bà
- 2 (dạng kết hợp) bà quản gia
- 3 (dạng kết hợp) mẹ chồng
- 4 (tiếng lóng) người nữ tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 老婆[lão bà]Cấp: HSK 5(khẩu ngữ) vợ
- 外婆[ngoại bà]Cấp: HSK 5(thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại
- 阿婆bà; người mẹ chồng
- 八婆người đàn bà lắm chuyện; người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)
- 产婆[產婆]bà đỡ
- 富婆phụ nữ giàu có
- 公婆bố mẹ chồng; bố mẹ vợ; bố mẹ của vợ hoặc chồng; (phương ngữ) một cặp đôi; vợ chồng
- 鬼婆phụ nữ da trắng (Quảng Đông)
- 姑婆chị của ông nội; chị của bố chồng (của phụ nữ)
- 家婆(tiếng địa phương) mẹ chồng; (người) vợ
- 鸡婆[雞婆](tiếng địa phương) gà mái; gái mại dâm; (Đài Loan) (tính từ) can thiệp; nhiều chuyện; (danh từ) người hay xen vào chuyện người khác (từ tiếng Đài Loan 家婆, phát âm Tai-lo [ke-pô])
- 媒婆người mai mối