Chữ đơn
婚
Nghĩa tiếng Việtkết hôn; hôn nhân; đám cưới
- 1 chữ
- 11 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 kết hôn
- 2 hôn nhân
- 3 đám cưới
- 4 lấy vợ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 结婚[結婚][kết hôn]Cấp: HSK 3kết hôn; cưới
- 婚礼[婚禮][hôn lễ]Cấp: HSK 5lễ cưới; đám cưới
- 离婚[離婚][li hôn]Cấp: HSK 5ly hôn
- 订婚[訂婚][đính hôn]Cấp: HSK 6đính hôn
- 婚姻[hôn nhân]Cấp: HSK 6hôn nhân; hôn phối
- 求婚[cầu hôn]Cấp: HSK 6cầu hôn
- 婚纱[婚紗][hôn sa]Cấp: HSK 7–9váy cưới
- 毕婚[畢婚]kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp
- 成婚kết hôn
- 重婚tội song hôn
- 初婚kết hôn lần đầu; mới kết hôn
- 催婚giục ai đó (thường là con trưởng thành hoặc cháu...) kết hôn