Chữ đơnChữ đa âm
孟
Nghĩa tiếng Việttháng đầu tiên của một mùa; người anh cả trong số các anh em
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tháng đầu tiên của một mùa
- 2 người anh cả trong số các anh em
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 孔孟Khổng Tử và Mạnh Tử
- 孟村huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 沧州 (Cāngzhōu), Hà Bắc
- 孟郊Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ đời Đường
- 孟津huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 孟轲[孟軻]Mạnh Tử 孟子 (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo
- 孟浪vội vàng; bừa bãi; nóng nảy
- 孟买[孟買]Thành phố Mumbai (trước đây là Bombay)
- 孟婆(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước; (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần của gió
- 孟县[孟縣]huyện Mạnh trước đây, nay là thành phố Mạnh Châu 孟州市 (Mèngzhōushì) ở Giao Tác 焦作 (Jiāozuò), Hà Nam
- 孟州Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作 (Jiāozuò), Hà Nam
- 孟子Mạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử; sách cùng tên, một trong những tác phẩm kinh điển của Nho giáo
- 优孟[優孟]Ưu Mộng, danh hài triều đình nổi tiếng thời vua Trang Vương nước Sở 楚庄王 (ChǔZhuāngwáng), được biết đến với sự thông minh và dí dỏm